THIẾT BỊ KIỂM TRA VẾT NỨT MỐI HÀN

Thiết bị siêu âm dò khuyết tật kim loại và trục cán kim loại, loại kỹ thuật số, thiết kế rất thuận tiện cho vận hành
Model: SONOSCREEN ST10
Nhà sản xuất: SONOTEC Ultraschallsensorik Halle GmbH / Đức

SONOSCREEN ST10
Một bộ gồm: Máy chính với màn hình hiển thị màu 800x480 pixels 8" color TFT; bộ nhớ trong 2GB; cổng kết nối USB; pin xạc Lithium; bộ phát xung vuông cài sẵn điện áp 400V; dữ liệu đầu đo, vật liệu và dữ liệu cài đặt sẵn có trong máy; bộ xạc; chai tiếp âm; tài liệu hướng dẫn trong USB drive; chứng chỉ chuẩn máy đạt chuẩn DIN EN 12668-1; vali đựng; chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất và Chứng chỉ xuất xứ của phòng thương mại Đức

Phụ kiện cho máy siêu âm:

Cáp nối đầu đo kiểu Lemo 1 - Lemo 00
Đầu dò sóng khúc xạ 90 độ, tần số 4MHz
Đầu dò góc 70 độ, tần số 4MHz, biến tử 8x9mm, kết nối lemo 00
Mẫu chuẩn, loại V1, vật liệu thép cacbon, hệ đo metric
Bộ thiết bị chuyên dụng để xác định hình ảnh, kích thướcnứt trên bề mặt sau khi đã định vị nhanh vị trí nứt bằng siêu âm

Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng điện từ trường

Model: MY-2
Nhà sản xuất: NAWOO LTD. / KOREA
Bộ gồm:
- Gông từ MY-2
- Bộ dây nguồn
- Hộp đựng
- Chứng chỉ hiệu chuẩn của Nhà sản xuất

Chai chất bột từ huỳnh quang
Đèn ánh sáng UV, model SM-7

HIGH Nichia UV LED FLASH LIGHT
Nhà sản xuất: Keiyu / Đài Loan

Máy đo độ dẫn điện Emcee 1152

Máy đo độ dẫn điện Emcee 1152

Model 1152 Digital Conductivity Meter

MÁY SÀNG RÂY AS-200 RETSCH

MÁY SÀNG RÂY
Model: AS-200 basic
Code: 30.030.0001
Hãng: Retsch – Đức
Thông số kỹ thuật:
-         Khoảng kích thước hạt: 20µm - 25mm
-         Khối lượng lớn nhất cho một mẻ sàng: 3kg
-         Biên độ lắc: 0-3 mm
-         Thời gian cài đặt: 1-60 phút
-         Điều khiển thời gian số: 1 – 99 phút
-         Chức năng gián đoạn cài đặt 10 – 99 s
-         Lưu trữ 09 chương trình cài đặt
-         Phù hợp rây đường kính: 100 mm / 150 mm / 200 mm / 203 mm (8″)
-         Có thể lắc với 8 rây (chiều cao 50 mm) và khay hứng, hoặc 16 rây (chiều cao 25 mm).
-         Nguồn: 220V, 50Hz.
-         Khối lượng máy: 35 kg
-         Kích thước máy: 417 x 384 x 212 mm
Cung cấpbao gồm:
-         Máy chính AS200 Basic,
-         Ngàm kẹp
-         Khay hứng
-         Nắp đậy
-         Sàng (rây)


Mọi chi tiết xin liên hệ:
Ms Tình – Nhân viên kinh doanh
Tel: 01662870079 – 0935363035
Email: tinh.rongtien@gmail.com
Skype/ Yahoo: tinh.rongtien
Web site: prolabvn.com          



TỦ Ủ BOD FOC-215E VELP

TỦ Ủ BOD FOC 215E
Model: FOC 215E
Hãng sản xuất: Velp – Ý
TỦ Ủ BOD FOC 215E
Model: FOC 215E
Hãng sản xuất: Velp – Ý
Tính năng của tủ ủ bod
–  Tủ ủ BOD FOC 215E là dòng tủ ấm lạnh với bộ điều khiển nhiệt độ được thiết kế chuyên biệt cho ứng dụng xác định  chỉ số BOD.
– Với thể tích lớn. tủ có thể để ủ đồng thời 05  bộ BOD sensor system 6 hoặc 03 bộ BOD sensor system 10 của Velp.
– Tủ ủ bod được thiết kế theo công nghệ châu Âu, lớp sơn tĩnh điện và vỏ chống gỉ. Sản phẩm bền bỉ theo thời gian.
–  Nhiệt độ phía bên trong của tủ được hiển thị bằng màn hình LED bên ngoài.
–  Hãng Velp áp dụng công nghệ điều nhiệt Class A+ giúp đảm bảo nhiệt độ tối ưu cùng với tiết kiệm năng lượng.
Thông số kỹ thuật tủ ủ bod
– Thang nhiệt độ tủ ủ BOD: 3-500C
– Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5oC
– Độ đồng đều nhiệt độ trong tủ: ± 0.5oC
– Hiển thị nhiệt độ: 2 số
– Độ phân giải: 1oC
– Số giá để mẫu: 02
– Thể tích tủ: 215  lít
– Công suất: 400W
– Nguồn điện: 220V/50Hz
– Khối lượng: 46.3 kg
– Kích thước (WxHxD): 540 x 1263 x 550 mm
Cung cấp bao gồm
+ 01 Tủ ủ bod model FOC 215E
+ 02 Khay đựng bằng thép sơn tĩnh điện
+ 01 Dây điện nguồn
+ 01 Sách hướng dẫn sử dụng
+ 01 Phiếu bảo hành 01 năm

Tính năng của tủ ủ bod
–  Tủ ủ BOD FOC 215E là dòng tủ ấm lạnh với bộ điều khiển nhiệt độ được thiết kế chuyên biệt cho ứng dụng xác định  chỉ số BOD.
– Với thể tích lớn. tủ có thể để ủ đồng thời 05  bộ BOD sensor system 6 hoặc 03 bộ BOD sensor system 10 của Velp.
– Tủ ủ bod được thiết kế theo công nghệ châu Âu, lớp sơn tĩnh điện và vỏ chống gỉ. Sản phẩm bền bỉ theo thời gian.
–  Nhiệt độ phía bên trong của tủ được hiển thị bằng màn hình LED bên ngoài.
–  Hãng Velp áp dụng công nghệ điều nhiệt Class A+ giúp đảm bảo nhiệt độ tối ưu cùng với tiết kiệm năng lượng.
Thông số kỹ thuật tủ ủ bod
– Thang nhiệt độ tủ ủ BOD: 3-500C
– Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5oC
– Độ đồng đều nhiệt độ trong tủ: ± 0.5oC
– Hiển thị nhiệt độ: 2 số
– Độ phân giải: 1oC
– Số giá để mẫu: 02
– Thể tích tủ: 215  lít
– Công suất: 400W
– Nguồn điện: 220V/50Hz
– Khối lượng: 46.3 kg
– Kích thước (WxHxD): 540 x 1263 x 550 mm
Cung cấp bao gồm
+ 01 Tủ ủ bod model FOC 215E
+ 02 Khay đựng bằng thép sơn tĩnh điện
+ 01 Dây điện nguồn
+ 01 Sách hướng dẫn sử dụng
+ 01 Phiếu bảo hành 01 năm


MÁY LY TÂM HIỂN THỊ SỐ Z206A HERMLE

MÁY LY TÂM ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model Z206A
Hãng sản xuất: HERMLE – Đức
(Sản xuất tại Đức)

- Máy ly tâm đa dụng sử dụng trong phòng thí nghiệm.
- Dùng được với nhiều loại rotor khác nhau, dễ dàng thay thế.
- Dung tích tối đa: lên tới 300 ml (6 x 50ml)
- Tốc độ li tâm: tối đa 6000 vòng/phút
- Thang điều chỉnh tốc độ: 200 – 6000 vòng/phút, bước tăng 50 vòng/phút.
- Vận hành đơn giản qua các phím nhấn dạng màng.
- Điều khiển bằng vi xử lý điện tử, hiển thị bằng
màn hình LCD tốc độ cài đặt và tốc độ thực / thời
gian chạy.
- Vận hành êm ái, độ ồn thấp (60 dBA khi đặt tốc độ tối đa).
- Phát hiện rotor không cân bằng và tự tắt an toàn
- Có thể cài đặt tốc độ qua thông số RCF hoặc RPM
- Cài đặt được 10 mức gia tốc và giảm tốc.
- Thời gian li tâm 10 giây đến 99 giờ 59 phút
- Lực li tâm: tối đa 4185 RCF
- Kích thước: W280 x H260 x D370mm
- Khối lượng: 13kg
- Nguồn điện: 230V, 50Hz
+ ROTOR GÓC 6 X 50 ml
Code 221.55 V01
Hãng sản xuất: HERMLE – Đức
(Sản xuất tại Đức)
- Dung tích: 300 ml (6 x 50 ml)
- Tốc độ: max. 6000 vòng/phút- RCF: 3820 x g
- Góc li tâm: 280
- Bán kính li tâm tối đa: 9.5 cm
- Thời gian gia tốc: max. 35 giây
- Thời gian giảm tốc: max. 35 giây
Cung cấp bao gổm:
+ Máy ly tâm điện tử hiện số model Z206A
+ Rotor 6 x 50ml code 221.55.V01
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại cấp và giấy chứng nhận chất lượng do hãng sản xuất cấp (Bản sao)
+ Dây nguồn và hướng dẫn sử dụng

MÁY LẮC TRÒN NB-101S N-BIOTEK

Máy lắc tròn
Model: NB-101S
Hãng sản xuất: N- Biotek

Đặc điểm:
Motor DC dạng Brushless hoạt động êm ái, dễ dàng bảo trì bảo dưỡng
Bộ điều khiển MICOM  duy trì tốc độ lắc và điều chỉnh thời gian chính xác
Đèn  LED hiển thị nhiệt độ, tốc độ, thời gian và trạng thái nguồn điện
Có thể hoạt động tới tốc độ 300 rpm với biên độ 25mm
Thiết kế đặc biệt để hoạt động trong tủ ấm / tủ ấm lạnh ( 4oC - 60oC), chịu được độ ẩm cao
Dễ dàng thay thế mâm lắc để phù hợp với các loại dụng cụ lắc khác nhau: bình tam giác, ống falcon, các loại ống nghiệm khác nhau
 Thông số kỹ thuật:
Tốc độ: 30-300 rpm
Loại lắc: Orbitan
Bước tăng / giảm: 1 rpm
Thời gian lắc: 47h 59 phút / hoặc lắc liên tục
Độ chính xác thời gian: 1%
Bước tăng/ giảm: 1 phút
Bộ điều khiển: Microprocessor Digital PID
Đường kính lắc: 22mm
Hiển thị: Màn hình LED
Kích thước mâm lắc: 300 x 330 (W x D) mm
Kích thước máy: 305 (W) x 350 (D) x (75 (H) mm
Khối lượng: 5 kg
Nguồn điện: 220V, 50/60Hz, 15W
Cung cấp bao gồm: máy chính, giá để bình cầu 250ml, tài liệu hướng dẫn sử dụng và phiếu bảo hành

BỂ ĐIỀU NHIỆT LẮC OLS26 GRANT

BẾP ĐIỀU NHIỆT CÓ LẮC
Model:  OLS 26
Hãng sản xuất:  GRANT
Xuất xứ: ANH

Thông số kỹ thuật:
-      Dung tích : 26 lít
-         Có thể lắp các loại bình khác nhau với các dung tích khác nhau
-         Khoảng điều khiển nhiệt độ:  từ nhiệt độ phòng đến 990C
-         Độ đồng đều:  ± 0.1 0C
-         Có bộ bảo vệ quá nhiệt, có thể chỉnh nhiệt độ tự  ngắt.
-         Hệ thống lắc với hai chuyển động lắc:  lắc tròn và tịnh tiến.
-         Chuyển động lắc tròn và tuyến tính:  tốc độ điều chỉnh 20 ¸ 200 vòng/phút.  Bán kính quỹ đạo lắc 9 mm.
-         Hành trình lắc có thể chỉnh:  18, 28, 36 mm
-         Chỉ thị hiện số màn hình LED về tốc độ lắc và nhiệt độ.
-        Hẹn giờ: 1 – 999 phút
-       Công suất: 1400W

-         Thể tích bể:  590 (D) x 335 (R) x 475(C), mm
-         Kích thước bàn lắc:  380 x 235 mm .
-         Nguồn điện:  220 V/ 50 Hz, cân nặng 13.1kg
Cung cấp:
-         Máy chính
-         Khay lắc vạn năng,  có thể lắp các các loại bình khác nhau
-         Nắp đậy

MÁY QUẤN CHỈ COMETECH QC-301, QC-302

MÁY QUẤN CHỈModel: QC-301& QC-302Hãng: Cometech – Đài Loan

Máy quấn chỉ cometech

Giới thiệu máy quấn chỉ QC-301 & QC-302

Máy quấn chỉ Cometech có 2 loại: loại quấn bằng tay (Model: QC-301) và loại vận hành bằng động cơ ( Model: QC-302)
Khoảng quay: 150 – 200 PRM
Máy quấn chỉ Cometech QC-301 & QC-302 đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D1059, ISO 7211
Ứng dụng máy quấn chỉ: dùng trong ngành công nghiệp vải
Thông số kỹ thuật máy quấn chỉ Cometech
 
Model
QC-301
QC-302
Số lõi cuốn
4
5
Tốc độ quay
Điều khiển thủ công
200 R.P.M.
Chu vi đường tròn
1m/vòng  hoặc 1.5yard/vòng
Cài đặt chế độ dừng tự động
0~9,999 lần
0~99,999 lần
Đọc số vòng trực tiếp
Cài đặt chế độ dừng tự động
Công suất
NA
 110V hoặc 220V 1 pha
Kích thước
80 × 43 × 65 cm
90 × 50 × 65 cm
Trọng lượng
38 kg
60 kg


Cân điện tử 4.2kg/ 0.01g M4202 Bel Eng


Cân điện tử 4.2kg/ 0.01g Model M4202 Hãng Sx : BEL Eng.- Italy. Sx tại Italy 


-Hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng LCD lớn. 
-Khả năng cân : 4.200g -Độ phân giải : 0.01g 
-Độ lập lại : 0.005g
-Độ tuyến tính : ±0.03 g 
-Thời gian đáp ứng : ≤ 2 giây
-Độ nhạy trôi : 4 ppm/°C (tại nhiệt độ 10 … 30°C) 
-Cân chuẩn ngoại 
-Cân chuẩn ngoại với quả cân chuẩn bên ngoài
-Chức năng : trừ bì, đếm hạt, cân %, đổi nhiều đơn vị cân, g, ct, ozt, taels, cân động, có móc cân bên dưới (thuỷ tĩnh).
-Đĩa cân bằng thép không rỉ kích thước f160mm 
-Ngõ giao tiếp : RS 232 -Nguồn nuôi : dùng adapter 110-230V
-Kích thước cân : 205 x 325 x 95mm 
-Khối lượng : nặng 4.5kg Cung cấp bao gồm: Cân điện tử M4202, Adapter 230V, tài liệu hướng dẫn sử dụng