MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT 20KN QC-506M1F COMETECH

Máy đo lực kéo đứt

Model: QC-506M1F

Hãng sản xuất: Cometech 

Xuất xứ: Ðài Loan


Máy kéo đứt là thiết bị có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu thực tế của khác hàng. Khi hoạt động, màn hình hiển thị dữ liệu vận hành theo thời gian thực và ghi lại dữ liệu quá trình kiểm tra trong khoảng thời gian ngắn. Dữ liệu có thể được phục hồi và trích xuất thành bảng tính EXCEL bằng USB, hoặc phần mềm riêng biệt cũng có thể là giải pháp thay thế để xử lí dữ liệu chuyên sâu hơn.
Lĩnh vực ứng dụng: Cao su, Nhựa, Giấy, Kim loại, Gỗ, Băng các loại, Điện tử, Y khoa, Kiến trúc.

MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT 2 TRỤ 10KN QC-506D1 COMETECH

Máy đo lực kéo QC506D1

Model: QC 506D1

Hãng: Cometech– Taiwan


qc-506d1 cometech
Máy kéo nén vạn năng điện tử để bàn được trang bị bộ điều khiển D1 tân tiến và màn hình cảm ứngmàu 7-inch TFT, có thể vận hành độc lập. Thiết bị có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu thực tế của khác hàng. Khi hoạt động, màn hình hiển thị dữ liệu vận hành theo thời gian thực và ghi lại dữ liệu quá trình kiểm tra trong khoảng thời gian ngắn. Dữ liệu có thể được phục hồi và trích xuất thành bảng tính EXCEL bằng USB, hoặc phần mềm riêng biệt cũng có thể là giải pháp thay thế để xử lí dữ liệu chuyên sâu hơn.
Lĩnh vực ứng dụng: Cao su, Nhựa, Giấy, Kim loại, Gỗ, Băng các loại, Điện tử, Y khoa, Kiến trúc.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Lực kéo tối đa: 10kN (1000kgf)
Đơn vị lực: gf, kgf, lbf, N, kN, ozf, tonf(SI), ton(long), tonf (short)
Áp lực: Kpa, Mpa, psi, bar, mm-Aq, mm-Hg
Độ phân giải lực: 23 bits
Độ chính xác của lực: 1/10,000
Hành trình (w/o grip): 800 mm
Độ phân giải hành trình:  0.00125mm
Khoảng cách giữa 2 cột: 425 mm (550mm, 680mm, 800mm for optional)
Khoảng tốc độ:  25~650 mm/min adjustable (By digital DIP switch)
Tốc độ đạt 1000kg: Trên 25mm/min
PC-Port : TCP/IP(connect software optional)
Tốc độ lấy dữ liệu:  1200Hz (Max.)
Chế độ an toàn:  Giới hạn trên, dưới, Nút tắt khẩn cấp
Loại động cơ: DC motor Stiffness Slop 1484 kgf/mm
Nguồn: Single phase 100 ~ 240 V ,5A
Kích thước: 86 x 60 x 150 cm
Trọng lượng: 145 kg
CUNG CẤP BAO GỒM
-Máy chính
-Grip GR-J010
-Phần mềm
-Thước đo độ giãn dài
-Hướng dẫn sử dụng
-Phiếu bảo hành
Ngoài ra chúng tôi còn có model khác: QC-50AM2F, QC-500M2F, QC500M1F, QC-501M2F, QC-501M1F, QC-502M1F, QC-502M2F, QC-503M1F, QC-503M2F, QC-505M1F, QC-505M2F, QC-505D1, QC-506M1F, QC-506M2F, QC-506D1, QC-507M1F, QC-508M1F, QC-508M2F, QC-508D1, QC-513M1F, QC-513M2F, QC-513D1, QC-527M2F, QC-528K, QC-528M1F, QC-546M1F, QC-548M2F ( Vui lòng xem TẠI ĐÂY)

THIẾT BỊ KIỂM TRA VẾT NỨT MỐI HÀN

Thiết bị siêu âm dò khuyết tật kim loại và trục cán kim loại, loại kỹ thuật số, thiết kế rất thuận tiện cho vận hành
Model: SONOSCREEN ST10
Nhà sản xuất: SONOTEC Ultraschallsensorik Halle GmbH / Đức

SONOSCREEN ST10
Một bộ gồm: Máy chính với màn hình hiển thị màu 800x480 pixels 8" color TFT; bộ nhớ trong 2GB; cổng kết nối USB; pin xạc Lithium; bộ phát xung vuông cài sẵn điện áp 400V; dữ liệu đầu đo, vật liệu và dữ liệu cài đặt sẵn có trong máy; bộ xạc; chai tiếp âm; tài liệu hướng dẫn trong USB drive; chứng chỉ chuẩn máy đạt chuẩn DIN EN 12668-1; vali đựng; chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất và Chứng chỉ xuất xứ của phòng thương mại Đức

Phụ kiện cho máy siêu âm:

Cáp nối đầu đo kiểu Lemo 1 - Lemo 00
Đầu dò sóng khúc xạ 90 độ, tần số 4MHz
Đầu dò góc 70 độ, tần số 4MHz, biến tử 8x9mm, kết nối lemo 00
Mẫu chuẩn, loại V1, vật liệu thép cacbon, hệ đo metric
Bộ thiết bị chuyên dụng để xác định hình ảnh, kích thướcnứt trên bề mặt sau khi đã định vị nhanh vị trí nứt bằng siêu âm

Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng điện từ trường

Model: MY-2
Nhà sản xuất: NAWOO LTD. / KOREA
Bộ gồm:
- Gông từ MY-2
- Bộ dây nguồn
- Hộp đựng
- Chứng chỉ hiệu chuẩn của Nhà sản xuất

Chai chất bột từ huỳnh quang
Đèn ánh sáng UV, model SM-7

HIGH Nichia UV LED FLASH LIGHT
Nhà sản xuất: Keiyu / Đài Loan

Máy đo độ dẫn điện Emcee 1152

Máy đo độ dẫn điện Emcee 1152

Model 1152 Digital Conductivity Meter

MÁY SÀNG RÂY AS-200 RETSCH

MÁY SÀNG RÂY
Model: AS-200 basic
Code: 30.030.0001
Hãng: Retsch – Đức
Thông số kỹ thuật:
-         Khoảng kích thước hạt: 20µm - 25mm
-         Khối lượng lớn nhất cho một mẻ sàng: 3kg
-         Biên độ lắc: 0-3 mm
-         Thời gian cài đặt: 1-60 phút
-         Điều khiển thời gian số: 1 – 99 phút
-         Chức năng gián đoạn cài đặt 10 – 99 s
-         Lưu trữ 09 chương trình cài đặt
-         Phù hợp rây đường kính: 100 mm / 150 mm / 200 mm / 203 mm (8″)
-         Có thể lắc với 8 rây (chiều cao 50 mm) và khay hứng, hoặc 16 rây (chiều cao 25 mm).
-         Nguồn: 220V, 50Hz.
-         Khối lượng máy: 35 kg
-         Kích thước máy: 417 x 384 x 212 mm
Cung cấpbao gồm:
-         Máy chính AS200 Basic,
-         Ngàm kẹp
-         Khay hứng
-         Nắp đậy
-         Sàng (rây)


Mọi chi tiết xin liên hệ:
Ms Tình – Nhân viên kinh doanh
Tel: 01662870079 – 0935363035
Email: tinh.rongtien@gmail.com
Skype/ Yahoo: tinh.rongtien
Web site: prolabvn.com          



TỦ Ủ BOD FOC-215E VELP

TỦ Ủ BOD FOC 215E
Model: FOC 215E
Hãng sản xuất: Velp – Ý
TỦ Ủ BOD FOC 215E
Model: FOC 215E
Hãng sản xuất: Velp – Ý
Tính năng của tủ ủ bod
–  Tủ ủ BOD FOC 215E là dòng tủ ấm lạnh với bộ điều khiển nhiệt độ được thiết kế chuyên biệt cho ứng dụng xác định  chỉ số BOD.
– Với thể tích lớn. tủ có thể để ủ đồng thời 05  bộ BOD sensor system 6 hoặc 03 bộ BOD sensor system 10 của Velp.
– Tủ ủ bod được thiết kế theo công nghệ châu Âu, lớp sơn tĩnh điện và vỏ chống gỉ. Sản phẩm bền bỉ theo thời gian.
–  Nhiệt độ phía bên trong của tủ được hiển thị bằng màn hình LED bên ngoài.
–  Hãng Velp áp dụng công nghệ điều nhiệt Class A+ giúp đảm bảo nhiệt độ tối ưu cùng với tiết kiệm năng lượng.
Thông số kỹ thuật tủ ủ bod
– Thang nhiệt độ tủ ủ BOD: 3-500C
– Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5oC
– Độ đồng đều nhiệt độ trong tủ: ± 0.5oC
– Hiển thị nhiệt độ: 2 số
– Độ phân giải: 1oC
– Số giá để mẫu: 02
– Thể tích tủ: 215  lít
– Công suất: 400W
– Nguồn điện: 220V/50Hz
– Khối lượng: 46.3 kg
– Kích thước (WxHxD): 540 x 1263 x 550 mm
Cung cấp bao gồm
+ 01 Tủ ủ bod model FOC 215E
+ 02 Khay đựng bằng thép sơn tĩnh điện
+ 01 Dây điện nguồn
+ 01 Sách hướng dẫn sử dụng
+ 01 Phiếu bảo hành 01 năm

Tính năng của tủ ủ bod
–  Tủ ủ BOD FOC 215E là dòng tủ ấm lạnh với bộ điều khiển nhiệt độ được thiết kế chuyên biệt cho ứng dụng xác định  chỉ số BOD.
– Với thể tích lớn. tủ có thể để ủ đồng thời 05  bộ BOD sensor system 6 hoặc 03 bộ BOD sensor system 10 của Velp.
– Tủ ủ bod được thiết kế theo công nghệ châu Âu, lớp sơn tĩnh điện và vỏ chống gỉ. Sản phẩm bền bỉ theo thời gian.
–  Nhiệt độ phía bên trong của tủ được hiển thị bằng màn hình LED bên ngoài.
–  Hãng Velp áp dụng công nghệ điều nhiệt Class A+ giúp đảm bảo nhiệt độ tối ưu cùng với tiết kiệm năng lượng.
Thông số kỹ thuật tủ ủ bod
– Thang nhiệt độ tủ ủ BOD: 3-500C
– Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5oC
– Độ đồng đều nhiệt độ trong tủ: ± 0.5oC
– Hiển thị nhiệt độ: 2 số
– Độ phân giải: 1oC
– Số giá để mẫu: 02
– Thể tích tủ: 215  lít
– Công suất: 400W
– Nguồn điện: 220V/50Hz
– Khối lượng: 46.3 kg
– Kích thước (WxHxD): 540 x 1263 x 550 mm
Cung cấp bao gồm
+ 01 Tủ ủ bod model FOC 215E
+ 02 Khay đựng bằng thép sơn tĩnh điện
+ 01 Dây điện nguồn
+ 01 Sách hướng dẫn sử dụng
+ 01 Phiếu bảo hành 01 năm


MÁY LY TÂM HIỂN THỊ SỐ Z206A HERMLE

MÁY LY TÂM ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ
Model Z206A
Hãng sản xuất: HERMLE – Đức
(Sản xuất tại Đức)

- Máy ly tâm đa dụng sử dụng trong phòng thí nghiệm.
- Dùng được với nhiều loại rotor khác nhau, dễ dàng thay thế.
- Dung tích tối đa: lên tới 300 ml (6 x 50ml)
- Tốc độ li tâm: tối đa 6000 vòng/phút
- Thang điều chỉnh tốc độ: 200 – 6000 vòng/phút, bước tăng 50 vòng/phút.
- Vận hành đơn giản qua các phím nhấn dạng màng.
- Điều khiển bằng vi xử lý điện tử, hiển thị bằng
màn hình LCD tốc độ cài đặt và tốc độ thực / thời
gian chạy.
- Vận hành êm ái, độ ồn thấp (60 dBA khi đặt tốc độ tối đa).
- Phát hiện rotor không cân bằng và tự tắt an toàn
- Có thể cài đặt tốc độ qua thông số RCF hoặc RPM
- Cài đặt được 10 mức gia tốc và giảm tốc.
- Thời gian li tâm 10 giây đến 99 giờ 59 phút
- Lực li tâm: tối đa 4185 RCF
- Kích thước: W280 x H260 x D370mm
- Khối lượng: 13kg
- Nguồn điện: 230V, 50Hz
+ ROTOR GÓC 6 X 50 ml
Code 221.55 V01
Hãng sản xuất: HERMLE – Đức
(Sản xuất tại Đức)
- Dung tích: 300 ml (6 x 50 ml)
- Tốc độ: max. 6000 vòng/phút- RCF: 3820 x g
- Góc li tâm: 280
- Bán kính li tâm tối đa: 9.5 cm
- Thời gian gia tốc: max. 35 giây
- Thời gian giảm tốc: max. 35 giây
Cung cấp bao gổm:
+ Máy ly tâm điện tử hiện số model Z206A
+ Rotor 6 x 50ml code 221.55.V01
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại cấp và giấy chứng nhận chất lượng do hãng sản xuất cấp (Bản sao)
+ Dây nguồn và hướng dẫn sử dụng

MÁY LẮC TRÒN NB-101S N-BIOTEK

Máy lắc tròn
Model: NB-101S
Hãng sản xuất: N- Biotek

Đặc điểm:
Motor DC dạng Brushless hoạt động êm ái, dễ dàng bảo trì bảo dưỡng
Bộ điều khiển MICOM  duy trì tốc độ lắc và điều chỉnh thời gian chính xác
Đèn  LED hiển thị nhiệt độ, tốc độ, thời gian và trạng thái nguồn điện
Có thể hoạt động tới tốc độ 300 rpm với biên độ 25mm
Thiết kế đặc biệt để hoạt động trong tủ ấm / tủ ấm lạnh ( 4oC - 60oC), chịu được độ ẩm cao
Dễ dàng thay thế mâm lắc để phù hợp với các loại dụng cụ lắc khác nhau: bình tam giác, ống falcon, các loại ống nghiệm khác nhau
 Thông số kỹ thuật:
Tốc độ: 30-300 rpm
Loại lắc: Orbitan
Bước tăng / giảm: 1 rpm
Thời gian lắc: 47h 59 phút / hoặc lắc liên tục
Độ chính xác thời gian: 1%
Bước tăng/ giảm: 1 phút
Bộ điều khiển: Microprocessor Digital PID
Đường kính lắc: 22mm
Hiển thị: Màn hình LED
Kích thước mâm lắc: 300 x 330 (W x D) mm
Kích thước máy: 305 (W) x 350 (D) x (75 (H) mm
Khối lượng: 5 kg
Nguồn điện: 220V, 50/60Hz, 15W
Cung cấp bao gồm: máy chính, giá để bình cầu 250ml, tài liệu hướng dẫn sử dụng và phiếu bảo hành