MÁY KIỂM TRA ĐỘ VA ĐẬP QC-633 COMETECH

Máy kiểm tra độ va đập của nhựa, cao su

Model: QC-633

Hãng: Cometech – Đài Loan

máy đo độ bền va đập của nhựa cao su QC-633 Cometech

Giới thiệu về máy kiểm tra độ va đập của nhựa
Máy kiểm tra độ va đập QC – 633 được sử dụng để kiểm tra độ phá vỡ, va đập trên lớp bề mặt vật liệu trong ngành công nghiệp: nhựa, cao su,……
Dòng máy QC – 633 hãng cometech được sản xuất theo phương pháp, tiêu chuẩn: ASTM D1709, GB-9639
Phương thức hoạt động của máy.
Máy kiểm tra độ bền va đập kiểu thả rơi QC – 633 sử dụng một quả nặng được treo trên một độ cao nhất định. Sau đó để nó rơi tự do xuống mẫu cần xác định độ va đập.
Máy được kiểm tra theo hai phương pháp:
Phương pháp A sử dụng quả nặng có đường kính 38.1 mm.
Phương pháp B sử dụng quả nặng có đường kính 50.8 mm.
Đầu va đập (quả nặng) được đặt lên thanh cao của máy với mỗi lần kiểm tra thì đầu quả nặng và chiều cao có thể thay đổi một cách dễ dàng. Nên có thể kiểm tra mẫu nhiều lần ở những độ cao và vị trí khác nhau.
Phương pháp A:
Độ cao rơi: 66 cm(26”)
Đường kính búa: Ø38.1mm
Vật liệu búa: Nhôm
Trọng lượng búa: 32 ± 2 g
Trọng lượng: 5gx215gx430gx160gx1120gx2
Tổng trọng lượng: 412 g
Khung mẫu: Đường kính trong Ø127mmĐường kính ngoài Ø147mm
Phương pháp B:
Độ cao rơi: 152.4 cm(60”)
Đường kính búa: Ø50.8mm
Vật liệu búa: Thép không gỉ
Trọng lượng búa: 320 ± 10 g
Trọng lượng: 40gx280gx1160gx1320gx2
Tổng trọng lượng: 1,280 g

Khung mẫu: Đường kính trong Ø127mm, đường kính ngoài Ø147mm

MÁY ĐO ĐỘ BỤC DẠNG CƠ QC-115A COMETECH

MÁY ĐO ĐỘ BỤC DẠNG CƠMODEL: QC-115AHãng sx: Cometech – Đài Loan


Đây là máy đo độ bục dạng cơ sử dụng áp lực thấp.
Lực nén và độ bục hiển thị trên đồng hồ dạng kim
Lực nén: 5/10/20/50Kg/c(chọn hai)
Tốc độ nén: 95 ± 10 ml/min
Dầu thủy lực: glycerin 85 %
Đĩa giữ mẫu bên ngoài:
Upper: 30.48 ± 0.03mmΦ
Lower: 31.75 ± 0.25mmΦ
Nguồn điện: 220V, 60 Hz
Kích thước: 35 × 53 × 50 cm

Trọng lượng: 60 kg

MÁY ĐO ĐỘ BỤC ÁP SUẤT THẤP QC-116A COMETECH

Máy đo độ bục giấy
Model: QC-116A
Hãng sx: Cometech –Đài Loan

máy đo độ bục áp suất thấp qc-116a cometech

Là thiết bị chuyên dụng kiểm tra độ bục giấy và bao bì.
Phương pháp đo độ bục
Được đo bằng áp lực dầu thủy tĩnh được thiết lập trước để phá hủy mẫu bằng cách ép liên tục lên mẫu thông qua màng cao su với lực tác dụng vuông góc.
Thông tin kỹ thuật của máy đo độ bục giấy QC-116A Cometech:
+ Thang đo độ bục được thiết kế rộng từ 0.5 ~ 75 kg/cm2.
+ Đọc kết quả trên màn hình, độ chính xác 0.01
+ Dầu thủy lực sử dụng là dầu glycerin 85%
+ Tốc độ nén 95 +/- 5 ml/phút
+ Đường kính trên đĩa giữ mẫu 30.5 mm +/- 0.05 mm
+ Đường kính dưới đĩa giữ mẫu 33.1 +/- 0.05 mm
+ Kích thước máy: 35x 53x 50 cm
+ Trọng lượng mẫu: 60 kg
+ Nguồn điện cấp: 1 pha, 220V/50Hz

BỘ KIT/THIẾT BỊ GHI NHIỆT ĐỘ TRONG TỦ SẤY CX3020/ CX3015

BỘ KIT/THIẾT BỊ GHI NHIỆT ĐỘ TRONG TỦ SẤY
(TQC CURVEX 3 STANDARD OVEN LOGGER/ KIT)
HÃNG: TQC - HÀ LAN
Art. No.: CX3020/ CX3015

Mô tả thiết bị:
CurveX 3 Standard dễ dàng sử dụng.
Ghi dữ liệu nhiệt độ trong tủ sấy sơn.
Ghi dữ liệu cho lò sấy. 
Màn hình cảm ứng màu lớn, đây đủ thông tin.
Vận hành đơn giản và hiển thị nhanh các kết quả đo.
Logger có 6 kênh và tổng bộ nhớ 25,000 điểm đo
Phần mềm phân tích dữ liệu Ideal Finish của TQC cho phép bạn phân tích dữ liệu ghi và tạo một báo cáo chi tiết. Những tính năng nâng cao này cùng với một loạt hiển thị tùy chọn giúp cho CurveX 3 standard trở nên linh hoạt trong việc ghi nhiệt độ phù hợp nhất trong điều kiện tại chổ và phòng thí nghiệm.
Lĩnh vực sử dụng : automative, ngành công nghiệp vật liệu phủ, phòng thí nghiệm. 
Các tính năng nổi bật của thiết bị:
Dễ sử dụng
Màn hình cảm ứng lớn
Các phép đo, phân tích và các tùy chọn báo cáo hoàn toàn có thể tùy chỉnh
Thông số kỹ thuật
Channels : 6x đầu dò nhiệt loại K.
Thang đo : 0 – 8000
Độ chính xác : ± 0.5°C (tĩnh).
Độ phân giải : 0,1°C.
Bộ nhớ : 10 block với 25,000 giá trị đọc, hoặc 1 block với 250,000 giá trị đọc.
Giao diện : USB-A data transfer to memory stick; USB-B data transfer to TQC Ideal Finish Analysis and battery charging.
Khoảng thời gian lấy mẫu : 1 đến 3,600 giây.
Ngôn ngữ : Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Đức, Hà Lan, Hàn Quốc, Nhật, Trung Quốc.
Màn hình hiển thị : 3,5 inch, 240 x 320 pixel, màn hình TFT LCD 262K với màn hình cảm ứng.
Nguồn cung cấp : pin sạc Lithium Polymer.
Tuổi thọ pin : sử dụng liên tục 4 giờ, chờ hoặc ghi 11 giờ.
Kích thước (HxWxD) : 108 x 90 x 35 mm.
Khối lượng : 425 g.
Phạm vi cung cấp
CX3015 Curvex 3 Standard Oven Logger
CX3015 Curvex 3 Standard Oven Logger
Cáp USB
Cổng sạc USB
Ideal Finish Analysis Software Licence Key
USB stick with Ideal Finish Analysis Software
Probe ID-kit
Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
Hướng dẫn sử dụng CurveX 3 Standard
Vỏ bảo vệ
CX3020 CurveX 3 Standard Oven Logger Kit
CX3020 CurveX 3 Standard Oven Logger Kit
Cáp USB
Cổng sạc USB
Ideal Finish Analysis Software Licence Key
USB stick with Ideal Finish Analysis Software
Probe ID-kit
Giấy chứng nhận hiệu chuẩn
Hướng dẫn sử dụng CurveX 3 Standard
Vỏ bảo vệ
CX2005 insulation box

CX2011 heat absorber

BỂ ĐIỀU NHIỆT BROOKFIELD TC-650SD

Bể điều nhiệt BrookfieldModel: TC-650SDHãng sx: Brookfield – USA


Thông số kỹ thuật:
- Thể tích: 7 lít
-Thang nhiệt độ: -20 oC to +170 oC
-Độ ổn định nhiệt độ:0.04 oC
-Kích thước trong(DxWxH): 6.18 x 5.59 x 5.0 (inches)
-Kích thước ngoài (DxWxH): 21.3 x 8.7 x 24.3 (inches)

-Nguồn điện :220V/ 50Hz

MÁY ĐO KHÍ CO2 TRONG ĐỒ UỐNG CÓ GAS

MÁY ĐO KHÍ CO2

Model 6000 series (Code 6001)

Hãng sản xuất: ZAHM – NAGEL – Mỹ

 
Thông số kỹ thuật:
- Thiết bị được sử dụng để kiểm tra lượng khí CO2 trong đồ uống có ga của Chai và Lon của nhà máy sản xuất đồ uống (nước ngọt), bia….
- Thiết bị này sử dụng một máy đo áp suất kép: 0 – 60Psi và 0 – 4.2 kg/cm2.
- Điều chỉnh hai loại hiển thị nhiệt độ: 25/125ºF & -5/55ºC
-Đo 2 thông số: áp suất và nhiệt độ, từ đó tra bảng để tìm ra hàm lượng khí CO2 hòa tan
- Cung cấp kết quả nhanh và chính xác về lượng khí có trong đồ uống có cồn và không cồn.
- Phù hợp chai có dung tích đến1 lit.
Cung cấp đầy đủ phụ kiện cần thiết khi sử dụng
The instrument is ready for product testing as received from the factory but several checks should be made in order to assure that none of the fittings leak when testing is being performed.
Apply a small amount of "O" ring lubricant to the dial thermometer stem (6003) and work it up and down to lubricate the "O" ring (6008). "O" ring lubricant may be purchased from Zahm & Nagel.
Pressurize the instrument and apply a soapy water solution to all fittings. The formation of bubbles will show any leakage and the condition can then be corrected. The instrument may also be pressurized and submersed in an aquarium filled with water and bubbles observed in this manner.


Note: DO not record pressure readings when the dial thermometer is inserted into the container. This will cause a false pressure reading and resulting error in the number of volumes of CO2 gas.
When the pressure and temperature have been recorded, refer to the correct pressure/temperature relationship chart. Be sure to refer to the correct chart when determining the volume of CO2 gas. Charts for both alcoholic and non-alcoholic beverages accompany the instrument.
After the test has been completed bleed off the pressure in the container by slowly opening the Whitey valve. To prevent the product from spraying the operator a piece of plastic tubing should be attached to the hose nipple (5057) of the Whitey valve and the product drained into a sink or suitable container.
Withdraw the dial thermometer until it touches the dial thermometer stop.
Depress the lock pates and raise the cross bar to clear the container.
Close the Whitey valve and remove the container. The instrument is now ready for the next container to be tested.

Máy đo độ bóng Horiba IG-320

Máy đo độ bóng Horiba IG-320

Model: IG-320Hãng sx: Horiba – Nhật Bản
 máy đo độ bóng ig320 horiba
– Máy được thiết kế vận hành đơn giản, dễ sử dụng, giúp duy trì bề mặt sạch sẽ và cải thiện quá trình kiểm tra kiểm soát chất lượng trong nhiều ứng dụng từ kiểm soát sàn nhà, đánh bóng, sơn phủ.
– Máy có thể lưu được 99 kết quả đo. Và có thể được sử dụng bởi bất cứ ai mà không yêu cầu phải có kiến thức chuyên môn.
-Bóng là thuộc tính của bề mặt khi phản chiếu ánh sáng trực tiếp lên nó. Và mức độ ánh sáng phản xạ này được gọi là độ bóng. Máy đo độ bóng IG-320 sẽ giúp bạn đo chính xác ứng dụng đo độ bóng của bạn
-Góc đo tiêu chuẩn 60 ° của IG -320 cho phép đo độ bóng chính xác ngay cả trên nhưng bề mặt có có độ bóng cực thấp.
-IG-320 cung cấp cho bạn độ bóng chính xác và ngay lập tức trong các ứng dụng thi công nội thất, công nghiệp sơn mạ…
-Quản lý và lưu chữ dữ liệu một cách thông minh, cho phép bạn lưu trữ được 99 phép đo, và các thông số đo cần thiết khác
-IG-320 được nghiên cứu phát triển thông minh và tiện dụng, bất kỳ ai cũng dễ dàng thao tác và sử dụng được nó

Đặc Tính Nổi Bật:
– Nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ sử dụng.
– Phù hợp với nhiều ứng dụng
– Kết quả đo chính xác, không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng môi trường bên ngoài.

Thông số kỹ thuật:
Hệ thống quang học:
+ Góc phát quang 60º
+ Góc thu quang 60º
Khu vực đo: 12x6mm ( Hình ô van)
Nguồn sáng: LED (wavelength:880 nm)
Hấp thụ: SPD (Silicone Photodiode)
Khoảng đo bóng:0-100.0
Khoảng hiển thị: 0mm-199mm, độ phân giải 0.1
Độ lặp lại: ±5%F.S. ±within 1 digit
Nguồn:
+ Pin sử dụng: S-006P dry battery (9VDC) để đo
+Pin cho bộ nhớ: CR-2025 lithium battery (3VDC)
Thời gian sử dụng liên tục :15 giờ
Nhiệt độ môi trường: 0-400 C
Kính thước: 78(w) * 189(H) *58(D)mm
3.1(w) * 7.4(H) * 2.3(D)in
Khối lượng: 400g( Bao gồm pin)
Chức năng bổ sung:
+Máy tự động hiệu chuẩn
+Tự động báo quá ngưỡng đo
+Tự động báo tình trạng pin còn
+Chức năng giữ giá trị đo trên màn hình
+Tự động tắt máy
+Tính năng tính bình quân
*Lưu ý:
– Máy đo độ bóng Horiba IG 320 là thiết bị đo chính xác. Bảo vệ thân máy và đặc biệt là bộ phận quang học của máy khỏi các va đập, lực ma sát, áp lực lớn, các vết cào xước.
– Không được đụng chạm đến ống kính và mẫu độ bóng chuẩn trong vỏ bảo vệ bằng tay hoặc bằng các đồ vật đã bẩn.
– Nếu các ống kính và mẫu chuẩn bị bị bẩn, hoặc có bụi bám vào, kết quả đo sẽ không chính xác. Luôn luôn bảo quản những bộ phận trên sạch sẽ bằng thao tác lau chùi với vải mềm (đi kèm).
– Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời lâu.
– Không bảo quản ở môi trường có nhiều bụi và độ ẩm cao
Cung cấp trọn bộ gồm:

Mô tả máy đo độ bóng Horiba IG 320
– Máy đo độ bóng Horiba IG 320
– Hộp đựng
– Bao đựng máy
– Mẫu chuẩn dùng để hiệu chỉnh
– Hướng dẫn sử dụng
– Khăn lau bụi
– Pin nguồn và Pin lưu trữ dữ liệu
 

MÁY ÉP NHỰA QC-677T COMETECH

Máy ép mẫu
Model: QC-677T
Hãng sx: Cometech – Đài Loan

Thông số kỹ thuật:
- Áp lực: 10 tấn
- Nhiệt đô: nhiệt độ phòng ~ 300 oC
-Thời gian gia nhiệt: 50-150 oC mất 18 phút
-Thời gian làm lạnh: 150 oC – 60OC mất 10 phút
-Có hệ thống làm mát
- Thời gian: 0-999 phút
- Kích cỡ tấm gia nhiệt: 15x15cm
- Khoảng cách giữa tấm gia nhiệt: 60 ~100mm( có thể điều chỉnh)
- Phụ kiện: khuôn tạo hình mẫu, 1 bộ (kích thước: 10x10x0.2cm)
-Điều khiển bằng màn hình cảm ứng
- Kích thước máy:69x35x75cm (WxDxH)
- Khối lượng (kg): 110kg
-Nguồn điện 1 pha, 220V, 50Hz hoặc 60Hz
Phụ kiện tùy chọn: hệ thống làm lạnh (Cooling system)

MÁY ĐO CHỈ SỐ RƠI CỦA BỘT NHÀO AMYLAB FN (FALLING NUMBER)

MÁY ĐO CHỈ SỐ RƠI CỦA BỘT NHÀO AMYLAB FN

(FALLING NUMBER)

HÃNG: CHOPIN - PHÁP

Model: AMYLAB FN


Đặc điểm đặc biệt khác với tất cả các model khác có trên thị trường: không cần kết nối với hệ thống gia nhiệt bên ngoài, ống nghiệm sử dụng được làm bằng thép không gỉ.
Amylab FN là thiết bị đo hoạt chất alpha-amylase có trong hạt ngũ cốc 1 cách nhanh chóng, chính xác, an toàn và đơn giản bằng phương pháp Hagberg và phương pháp Testogram.

Tính năng vượt trội của máy đo độ rơi bột nhào AMYLAB FN

An toàn:

Thiết bị được thiết kế 1 hệ thống gia nhiệt thay thế hoàn toàn bể điều nhiệt nóng. Không có nước sôi, không có sự bay hơi.
Sử dụng các ống nghiệm bằng nhôm thay cho các ống bằng thủy tinh để tránh sự vỡ thủy tinh cải thiện tính an toàn thực phẩm bằng cách loại bỏ nguy cơ ô nhiễm thủy tinh trong sản phẩm.
Tiết kiệm thời gian
Các ống nghiệm có đáy có thể tháo rời, cho phép lau chùi rất dễ nhanh gấp 2 lần so với ống thủy tinh. Thời gian phân tích trung bình là 66% sử dụng phương pháp Testogram mới (kết quả thu được trong 90 giây).
Dễ sử dụng
Giao diện người dùng Ergonomic trên màn hình cảm ứng 7 inch cung cấp kết quả rõ ràng và dễ đọc. Không cần kết nối Amylab FN với một hệ thống làm mát. Phích cắm vào ổ cắm 110 hoặc 220V thông thường.
Chính xác:
Không có sự khác nhau nhiều trong các kết quả do bể điều nhiệt nóng gây ra (sự thay đổi trong mức độ nhiệt và mức độ nước)
Tiết kiệm kinh tế:
Máy đo chỉ số rơi của bột nhào Amylab FN giúp cho người dùng tiết kiệm chi phí rất nhiều vì các ống nhôm có thể tái sử dụng.

Nguyên tắc đo của máy đo chỉ số rơi bột nhào AMYLAB FN

Theo phương pháp đo chỉ số rơi của bột nhào Hagberg
Đo lượng thời gian khuấy để 1 mẫu tinh bột được hình thành bởi quá trình hồ hóa của dung dịch bột lỏng dưới tác động bởi trọng lượng riêng của nó.

Giản đồ so sánh AMYLAB FN so với phương pháp Falling Number truyền thống
Theo phương pháp Testogram
Đo độ nhớt của dung dịch gel được làm từ bột và nước được khuấy trong 90 giây ở nhiệt độ không đổi 100 oC
Sau khi đo được, AMYLAB FN dự đoán kết quả chính xác chỉ số rơi Hagberg, trung bình là nhanh hơn 66% so với phương pháp Hagberg.

Giản đồ so sánh phương pháp Testogram so với phương pháp Falling Number truyền thống

THƯỚC KÉO MÀNG SƠN 4 MẶT TQC

THƯỚC KÉO MÀNG SƠN 4 MẶT
Hãng sx: TQC – Hà Lan
Xuất xứ: Hà Lan

Thông tin kĩ thuật:
Thước kéo màng sơn 4 mặt TQC – HÀ LAN là một thiết bị linh hoạt và dễ sử dụng, kết hợp 4 kích thước rãnh trong cùng một đơn vị. Thước hình dạng trụ cung cấp kết quả chính xác đặc biệt trên dế vững chắc và bề mặt nhẵn.
ỨNG DỤNG:
– Thước kéo màng sơn 4 mặt TQC – Hà Lan ứng dụng cho nhiều loại sản phẩm chẳng hạn như sơn, mực in, véc ni, keo, mỹ phẩm.
– Phương pháp kiểm tra đáng tin cậy trong nhiều phòng thí nghiệm liên quan trực tiếp đến chất lượng chuẩn bị mẫu.
– Thước kéo màng sơn hoàn toàn cần thiết mà bất kỳ phép đo được thực hiện trên lớp phủ, cho cả mục đích mô tả hình thức hoặc là tính chất vật lý của chúng (màu, độ bóng, năng lượng ẩn, thời gian sấy,…).
ĐẶC ĐIỂM:
– Thước kéo màng sơn 4 mặt là một thiết bị linh hoạt và dễ sử dụng, kết hợp 4 kích thước rãnh trong cùng một đơn vị. Thước hình dạng trụ cung cấp kết quả chính xác đặc biệt trên dế vững chắc và bề mặt nhẵn.
– Bằng cách xoay 1 góc 90 độ, kích thước rãnh tiếp theo được đặt ở vị trí bề mặt kiểm tra tiếp theo.
– Thước kéo màng sơn 4 mặt của TQC được thiết kế theo tiêu chuẩn ASTM 3022, ASTM D 823 và được làm bằng thép không gỉ cao cấp chống ăn mòn 440C
ORDERING INFORMATION
Art. No. VF2161
TQC Bird-type applicator 50mm, 50/100/150/200µm,
calibration certificate included
Art. No. VF2162
TQC Bird-type applicator 75mm, 50/100/150/200µm,
calibration certificate included
Art. No. VF2163
TQC Bird-type applicator 100mm, 50/100/150/200µm,
calibration certificate included
Art. No. VF2164
TQC Bird-type filmapplicator 60mm, gaps as desired
Max. gap size: 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1837
TQC Bird-type film applicator, width 50mm, 4 gaps as desired
Max. gap size: 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1530
TQC Bird-type film applicator, width 75mm, 4 gaps as desired
Max. gap size: 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1535
TQC Bird-type film applicator, width 100mm, 4 gaps as desired
Max. gap size 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1536
TQC Bird-type film applicator, width 80mm, 4 gaps as desired
Max. gap size 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1580
TQC Bird-type filmapplicator width 150mm, gaps as desired
Max. gap size: 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1581
TQC Bird-type filmapplicator width150mm, 50/100/150/200µm,
calibration certificate included